Mô tả sản phẩm
| Tên sản phẩm | Ống cao su bố vải |
| Thương hiệu | Công Danh Hùng Mạnh, Ống cao su bố vải Công Danh |
| Cấu tạo | Cao su mềm chịu mài mòn, lớp vải |
| Số lớp vải | 3 lớp, 5 lớp, 7 lớp, 10 lớp hoặc gia công theo yêu cầu |
| Kích cỡ | Phi trong 8mm đến 300mm |
| Độ dày | Từ 4mm trở lên, càng nhiều lớp vải thì độ dày càng lớn |
| Chiều dài | 10m hoặc 20m / cuộn |
| Chịu áp lực | 10bar, 16bar hoặc 20bar |
| Công dụng | Chuyên dùng để dẫn nước, bơm bê tông, xả thải công trình,… |
Trong lĩnh vực xây dựng hiện nay, việc vận chuyển và bơm bê tông một cách hiệu quả, an toàn đóng vai trò then chốt quyết định tiến độ và chất lượng công trình. Giữa vô vàn thiết bị hỗ trợ, ống cao su bố vải bơm bê tông nổi bật như một thành phần không thể thiếu, cầu nối quan trọng giữa máy bơm và vị trí đổ bê tông. Với những đặc tính ưu việt, Ống cao su bố vải Công Danh đã và đang khẳng định vị thế không thể thay thế trong ngành.

Sự Đa Dụng Trong Ứng Dụng Công Nghiệp
Trước khi đi sâu vào ứng dụng chính trong bơm bê tông, có thể thấy ống cao su bố vải là một sản phẩm đa năng. Nó được sử dụng rộng rãi trong ngành Công Nghiệp để truyền dẫn nước, chất thải ăn mòn và hơi nước nhờ khả năng chịu áp lực cao và chống ăn mòn vượt trội. Trong lĩnh vực xử lý nước, nó đảm nhận vai trò dẫn nước thải, nước sạch và các chất lỏng khác, với tính linh hoạt giúp việc lắp đặt tại các khu vực phức tạp trở nên dễ dàng. Ngay cả trong nông nghiệp, ống cao su bố vải cũng góp mặt trong hệ thống tưới tiêu, chịu đựng tốt sự khắc nghiệt của thời tiết và tiếp xúc với phân bón, thuốc trừ sâu.
Tuy nhiên, chính trong lĩnh vực xây dựng, đặc biệt là công tác bơm và đổ bê tông, ống cao su bố vải mới thực sự phát huy tối đa giá trị của nó.
Đặc Điểm Và Lợi Thế Vượt Trội Của Ống cao su bố vải bơm bê tông
Ống cao su bố vải bơm bê tông không đơn thuần là một đường ống thông thường. Nó là một kết cấu được nghiên cứu kỹ lưỡng để đáp ứng những yêu cầu khắt khe nhất trên công trường.
Cấu Trúc Vật Liệu Bền Bỉ: Sản phẩm được chế tạo từ cao su mềm chất lượng cao, kết hợp với các lớp vải bố gia cường bên trong. Lớp cao su bên ngoài có khả năng chống mài mòn, chịu thời tiết và một số tác động hóa học từ bê tông. Trong khi đó, các lớp bố vải đảm nhận chức năng chịu lực, giúp ống duy trì hình dạng và không bị phồng lên, nổ tung dưới áp lực cực lớn từ máy bơm.
Khả Năng Chịu Áp Lực Cực Tốt: Đây là yếu tố sống còn. Bê tông được bơm với một lực đẩy và áp suất rất cao. Nhờ cấu trúc vải bố chịu lực, ống có khả năng chịu được áp lực này một cách ổn định mà không bị biến dạng hay vỡ, đảm bảo dòng chảy liên tục và an toàn cho người vận hành.
Độ Linh Hoạt và Dễ Dàng Lắp Đặt: Mặc dù chắc chắn, ống vẫn sở hữu một độ linh hoạt nhất định. Tính năng này cho phép nó uốn cong theo các góc độ khác nhau để tiếp cận những vị trí phức tạp trong công trình như cột, dầm, hay sàn nhà cao tầng. Việc di chuyển, kéo nối và lắp đặt các đoạn ống trở nên nhanh chóng và tiết kiệm nhân công.
Chống Bào Mòn và Mài Mòn: Hỗn hợp bê tông với thành phần cát, sỏi, xi măng có tính mài mòn rất cao. Lớp cao su bề mặt của ống được thiết kế đặc biệt để chống lại sự hao mòn này, kéo dài tuổi thọ sản phẩm ngay cả trong điều kiện làm việc khắc nghiệt liên tục.
Đa Dạng Về Kích Thước và Dễ Bảo Trì: Ống cao su bố vải bơm bê tông có sẵn trong nhiều kích thước đường kính khác nhau (ví dụ: Ø100mm, Ø125mm, Ø150mm…) để phù hợp với công suất máy bơm và khối lượng bê tông cần đổ. Bề mặt trơn nhẵn bên trong giúp vệ sinh trở nên dễ dàng hơn sau mỗi lần sử dụng, và việc kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ giúp phát hiện sớm các dấu hiệu hư hỏng, nâng cao hiệu suất và độ bền của ống.

Bảng giá ống cao su bố vải bơm bê tông loại thông dụng
| Kích cỡ (mm) | Chiều dài | Gía thành |
| 8 | 20m | 190.000 vnđ |
| 10 | 20m | 205.000 vnđ |
| 12 | 20m | 245.000 vnđ |
| 14 | 20m | 260.000 vnđ |
| 16 | 20m | 280.000 vnđ |
| 19 | 20m | 330.000 vnđ |
| 22 | 20m | 380.000 vnđ |
| 25 | 20m | 400.000 vnđ |
| 27 | 20m | 450.000 vnđ |
| 30 | 20m | 470.000 vnđ |
| 32 | 20m | 500.000 vnđ |
| 34 | 20m | 455.000 vnđ |
| 38 | 20m | 635.000 vnđ |
| 40 | 20m | 690.000 vnđ |
| 42 | 20m | 780.000 vnđ |
| 45 | 20m | 820.000 vnđ |
| 60 | 20m | 1.400.000 vnđ |
| 76 | 10m | 1.520.000 vnđ |
| 80 | 10m | 1.610.000 vnđ |
| 90 | 10m | 1.660.000 vnđ |
| 100 | 10m | 1.740.000 vnđ |
| 110 | 10m | 2.180.000 vnđ |
| 125 | 10m | 2.600.000 vnđ |
| 150 | 10m | 2.900.000 vnđ |
| 200 | 10m | 3.200.000 vnđ |
| 250 | 10m | 3.520.000 vnđ |
